Bảng giá ống ruột gà HDPE màu cam chôn cáp ngầm
| NGOC NGUYEN AN LLC xin gửi đến Quý Khách bảng báo giá ống ruột gà HDPE màu cam như sau | ||||||
| STT | Đường kính trong/ngoài | ĐVT | Sai số đường kính (mm) | Chiều dài cuộn (mét) | Đơn giá mét (VNĐ/m) | Đơn giá cuộn (VNĐ/cuộn) |
| 1 | Φ 25/32 | m | +/- 2.0-4.0 | 400 | 12,500 | 5,000,000 |
| 2 | Φ 30/40 | m | +/- 2.0-4.0 | 300 | 13,500 | 4,050,000 |
| 3 | Φ 40/50 | m | +/- 2.0-4.0 | 300 | 19,800 | 5,940,000 |
| 4 | Φ 50/65 | m | +/- 2.0-4.0 | 200 | 26,500 | 5,300,000 |
| 5 | Φ 65/85 | m | +/- 2.0-4.0 | 100 | 39,000 | 3,900,000 |
| 6 | Φ 70/90 | m | +/- 2.0-4.0 | 100 | 46,600 | 4,660,000 |
| 7 | Φ 80/105 | m | +/- 2.0-4.0 | 100 | 51,000 | 5,100,000 |
| 8 | Φ 90/112 | m | +/- 2.0-4.0 | 100 | 57,000 | 5,700,000 |
| 9 | Φ 100/130 | m | +/- 2.0-4.0 | 100 | 63,000 | 6,300,000 |
| 10 | Φ 125/160 | m | +/- 2.0-4.0 | 50 | 101,500 | 5,075,000 |
| 11 | Φ 150/195 | m | +/- 2.0-4.0 | 50 | 152,000 | 7,600,000 |
| 12 | Φ160/210 | m | +/- 2.0-4.0 | 50 | 185,000 | 9,250,000 |
| 13 | Φ 175/230 | m | +/- 2.0-4.0 | 40 | 230,000 | 9,200,000 |
| 14 | Φ 200/260 | m | +/- 2.0-4.0 | 30 | 287,000 | 8,610,000 |
| 15 | Φ 250/320 | m | +/- 2.0-4.0 | 30 | 575,000 | 17,250,000 |
Ghi chú: Bảng giá ống nhựa xoắn HDPE màu cam chưa bao gồm 10% VAT và chi phí vận chuyển.

Ứng dụng ống nhựa xoắn HDPE màu cam
Ống nhựa xoắn HDPE màu cam thường sử dụng để chôn cáp ngầm điện lực, độ bền cao giúp bảo về đường điện khỏi những tác động từ bên ngoài. Ống HDPE bao gồm dây kéo cáp gắn sẵn theo ống sau quy trình sản xuất. Với độ dài hơn chiều dài tiêu chuẩn, có khớp nối kèm theo giúp tăng chiều dài và kéo cáp được dễ dàng. Ống chôn cáp ngầm HDPE dạng ruột gà màu cam luồn cáp điện ngầm có đường kính từ phi 25mm đến phi 250mm, chiều dài cuộn từ 30m đến 400m tương ứng tỉ lệ nghịch với đường kính.
Ống ruột gà cam HDPE được sản xuất tại TP. HCM, hoặc Đồng Nai. Giao hàng miễn phí đến chân công trình với đơn hàng có số lượng đủ lớn, hoặc kết hợp vận chuyển để giảm chi phí.

English