Bảng giá ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận được báo giá chính xác, xin vui lòng liên hệ điện thoại hoặc zalo số 0938248589.
Bảng giá ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC
| STT | TÊN SẢN PHẨM | THÔNG SỐ | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Ống nhựa lõi thép 1//2″ | ID: 16.1mm, OD: 20.5mm | Dài=50m/cuộn | Mét | 15,000 |
| 2 | 3/4″ | ID: 20.8mm, OD: 25.5mm | Dài=50m/cuộn | Mét | 17,000 |
| 3 | 1″ | ID: 26.4mm, OD: 31.6mm | Dài=50m/cuộn | Mét | 25,000 |
| 4 | 1 1/4″ | ID: 35.4mm, OD: 41.5mm | Dài=25m/cuộn | Mét | 35,000 |
| 5 | Ống ruột gà 1 1/2″ | ID: 40.6mm, OD:47.2mm | Dài=25m/cuộn | Mét | 44,000 |
| 6 | 2″ | ID: 51.9mm, OD: 58.7mm | Dài=20m/cuộn | Mét | 85,000 |
| 7 | 2 1/2″ | ID: 63.0mm, OD: 72.5mm | Dài=20m/cuộn | Mét | 175,000 |
| 8 | 3″ | ID: 78.7mm, OD: 87.9mm | Dài=20m/cuộn | Mét | 250,000 |
| 9 | Ống ruột gà 4″ | ID: 102.6mm, OD: 112.3mm | Dài=20m/cuộn | Mét | 377,000 |
Thông số ống rlõi thép bọc nhựa PVC
|
Mã sản phẩm |
Kích thước | Đường kính trong | Đường kính ngoài | ||
| Size (inch) | ID (mm) |
OD (mm) |
|||
|
Min |
Max | Min |
Max |
||
|
FCP012 |
1/2 | 15.8 | 16.3 | 20.2 | 20.7 |
| FCP034 | 3/4 | 20.7 | 21.2 | 25.5 |
26.1 |
|
FCP100 |
1 | 26 | 26.6 | 31.6 | 32.2 |
| FCP114 | 1 1/4 | 34.7 | 35.4 | 40.8 |
41.5 |
|
FCP112 |
1 1/2 | 40 | 40.6 | 46.6 | 47.2 |
| FCP200 | 2 | 51.3 | 51.9 | 58.1 |
58.7 |
|
FCP212 |
2 1/2 | 63 | 63.6 | 71.8 | 72.4 |
| FCP300 | 3 | 78 | 78.7 | 87.2 |
87.9 |
|
FCP400 |
4 | 101.6 | 102.6 | 111.2 |
112.3 |
- Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC được dùng cho khu vực trong nhà và ngoài trời.
- Ống luồn dây điện mềm bọc nhựa PVC dùng để luồn dây cho các thiết bị có trạng thái chuyển động hoặc rung động.

English
