
Đồng hồ nước lưu lượng bằng công nghệ điện từ T-500 Flow Magmeter Series được thiết kế đặc biệt cho nghành nước công nghiệp, đồng hồ lưu lượng nước thải, nước sạch, công nghiệp thực phẩm và nước giải khát, dược phẩm, hóa chất vv.., sản phẩm cũng thích hợp với việc đo lưu lượng dòng chảy nước thải, nước có tính chất ăn mòn, nước có độ nhớt cao vv..
Đồng hồ nước lưu lượng bằng công nghệ điện từ Toscano
Đồng hồ lưu lượng điện từ T-500 đo lưu lượng bằng công nghệ điện từ để do dòng lưu chất, nguyên lý sẽ không có bộ phận nào của đồng hồ nước chuyển động tiếp xúc trực tiếp với lưu chất cần đo lưu lượng, vì vậy sẽ không có tác động đến quá trình đo trong trường hợp lưu chất có pha tạp chất rắn đi qua đồng hồ nước lưu lượng, vậy nên cũng không có sự mất áp trong quá trình đo.
- Độ chính xác của đồng hồ lưu lượng điện từ cao
- Đồng hồ nước lưu lượng Ổn định và độ bên cao
- Thời gian sử dụng và hoạt động/vận hành lâu dài
- Có 2 phiên bản, Compact và Remote
Nguyên lý hoạt động của đồng hồ nước lưu lượng điện từ
Đồng hồ nước đo lưu lượng điện từ là thiết bị không có phần chuyển động, hoạt động theo nguyên lý điện từ nên không có tác động đến dòng chảy của lưu chất, không gây ra sự mất áp của dòng lưu chất.
Đồng hồ lưu lượng điện từ hoạt động theo nguyên lý của Định luật cảm ứng điện từ Faraday nên có độ tin cậy và chính xác cao. Lưu chất dẫn qua phần trường từ tính (Trường từ tính tĩnh) của đồng hồ nước sẽ tác động đến sự thay đổi tốc độ, biên độ của trường từ tính, nguyên lý là do một hiệu điện thế nhỏ (Tỉ lệ với độ lệch của từ trường) sẽ suất hiện trên các điện cực khi dòng lưu chất chảy qua.

Lưu ý lắp đặt đồng hồ lưu lượng điện từ MagneticFlowmeter Drive
- Nếu hệ thống có lắp máy bơm nước, không lắp thiết bị nằm trong khoảng hút của máy bơm nước (A).
- Lắp đồng hồ nước theo vị trí phía dưới hoặc theo hướng dẫn lên (B), không lắp thiết bị theo hướng lưu chất đi xuống như vị trí (C).
- Đồng hồ nước đo lưu lượng điện từ cần đảm bảo khoảng cách tối thiểu 5xDN với dòng đến và 3xDN với dòng lưu chất đi ra theo như hình ©.
- Việc giảm 80 của đường ống theo như hình cần cân nhắc như trường hợp là đường ống thẳng (E).
- Nên tránh ánh sáng trực tiếp và rung chất để không ảnh hưởng đến độ bền và chất lượng của thiết bị và quá trình đo lưu lượng của thiết bị đo lưu lượng bằng điện từ.
Thông số đồng hồ nước điện từ T-500
| Đường kính danh nghĩa Đồng hồ nước đo lưu lượng | DN25 đến DN500. |
| Áp suất | PN10 (145 PSI) đến PN16 (232 PSI) Đến PN40 (580 PSI) nếu có yêu cầu. |
| Kết nối | Flanges DIN 2633 |
| Vật liệu thân | Carbon Steel |
| Converter housing | Aluminium coating |
| Ống dẫn trong | Hard Rubber (PTFE optional) |
| Điện cực đo | Stainless Steel AISI 316L (Hastelloy optional) 2x / 1x empty pipe detection / 1x ground |
| Tốc độ dòng | 0,1 to 10 m/s |
| Độ chính xác | 0.25% of the measured value from 0.5 to 10 m/s range 1% of the measured value from 0.1 to 0.5 m/s range |
| Nhiệt độ bảo quản | 0° C to +45° C |
| Nhiệt độ làm việc | -10° C – +90° C for hard rubber lining -30° C – +150° C for PTFE (Teflon) lining |
| Điện áp | 230 V AC (24 V AC or 12/24 V DC optional) |
| Tiêu thụ điện năng | 10 VA max. |
| Đầu ra | 1x programmable multifunctional (pulses, status), isolated (relay, load 125VAC / 1A or 30V / 2 A) 1x programmable multifunctional (pulses, status), isolated (NPN transistor, load 30V / 50mA) 1x programmable active analog (0-20mA / 4-20mA, load <=500Ω) 1x RS232 |
| Truyền thông | RS232, keyboard, permanent backlit graphical display (SMS via GSM module optional) |
| Registration | Recording capacity up to 100 readings |
| Cấp bảo vệ | IP67 (sensor), IP65 (converter) |
| Languages | French, English, German and Spanish |
Thông số kích thước và lưu lượng đồng hồ lưu lượng điện từ T-500
| Flow range | ||
| DN | m³/h | |
| Qmin | Qmax | |
| 25 | 0.18 | 18 |
| 32 | 0.288 | 28.8 |
| 50 | 0.72 | 72 |
| 80 | 1.8 | 180 |
| 100 | 2.88 | 288 |
| 150 | 6.48 | 648 |
| 200 | 11.52 | 1152 |
| 250 | 18 | 1800 |
| 300 | 25.2 | 2520 |
| 350 | 34.56 | 3456 |
| 400 | 45 | 4500 |
| 500 | 72 | 7200 |
Chi tiết Đồng hồ nước đo lưu lượng điện từ T-500
| COMPACT ELECTROMAGNETIC FLOWMETERS, HARD RUBBER (*) | ||
| Code | Model | Description |
| 50014410 | T500-DN25/PN16 | DN25, PN16, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| 50014411 | T500-DN32/PN16 | DN32, PN16, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| 50014413 | T500-DN50/PN16 | DN50, PN16, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| 50014414 | T500-DN80/PN16 | DN80, PN16, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| 50014415 | T500-DN100/PN16 | DN100, PN16, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| 50014416 | T500-DN125/PN16 | DN125, PN16, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| 50014417 | T500-DN150/PN16 | DN150, PN16, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| 50014418 | T500-DN200/PN16 | DN200, PN16, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| 50014419 | T500-DN250/PN16 | DN250, PN16, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| 50014420 | T500-DN300/PN16 | DN300, PN16, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| 50015541 | T500-DN350/PN16 | DN350, PN16, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| 50015542 | T500-DN400/PN10 | DN400, PN10, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| 50014758 | T500-DN500/PN10 | DN500, PN10, SS AISI 316Ti electrodes, 230Vac |
| (*) Inner liner optionally in PTFE (Teflon). Ask for quotation. | ||

English
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.